Giao dịch

Độ chênh lệch và Phí qua đêm

Chênh lệch giữa giá mua và giá bán được gọi là "độ chênh lệch". Ví dụ: EUR/USD đang giao dịch ở mức giá BID là 1,28000 và giá ASK là 1,28017, chênh lệch (1,7 pip) là độ chênh lệch.

Khách hàng của Land-FX được hưởng lợi từ độ chênh lệch có tính cạnh tranh cao có sẵn trên Thị trường OTC.

Cặp Báo giá Điểm Swap Tiền tệ
Bid Ask Độ chênh lệch Mua Bán
AUD/CAD 0.9258 0.92620 3.9 -0.72 -0.72 CAD
AUD/CHF 0.6904 0.6908 4.3 -0.38 -0.68 CHF
AUD/JPY 85.7830 85.8130 3.0 -0.68 -0.63 JPY
AUD/NZD 1.04310 1.0434 3.3 -0.91 -0.92 NZD
AUD/USD 0.75110 0.7513 2.4 -0.51 -0.51 USD
CAD/CHF 0.7457 0.7460 3.1 -0.41 -0.74 CHF
CAD/JPY 92.6380 92.6690 3.1 -0.55 -0.7 JPY
CHF/JPY 124.20 124.23 3.2 -1.01 -0.66 JPY
EUR/AUD 1.5499 1.5503 3.4 -1.53 -1.36 AUD
EUR/CAD 1.4352 1.4356 3.4 -1.35 -0.86 CAD
EUR/CHF 1.0705 1.0707 2.3 -0.83 -0.85 CHF
EUR/CZK 25.252 25.408 1,558.4 -2.61 -1.58 CZK
EUR/DKK 7.4396 7.4416 19.7 -5.11 -5.01 DKK
EUR/GBP 0.8424 0.8427 2.7 -0.8 -0.53 GBP
EUR/HKD 9.0505 9.0579 74.0 -9.98 -5.95 HKD
EUR/HUF 358.76 361.31 25,540.4 -4.1 -1.29 HUF
EUR/JPY 132.98 133.01 2.4 -0.98 -0.78 JPY
EUR/MXN 23.465 23.494 295.0 -82.02 14.92 MXN
EUR/NOK 9.7196 9.72420 45.4 -8.46 -6.45 NOK
EUR/NZD 1.6169 1.6175 6.3 -1.75 -0.94 NZD
EUR/PLN 4.5848 4.5892 43.8 -4.81 -1.77 PLN
EUR/RUB 82.536 82.588 513.4 -360.01 -91.01 RUB
EUR/SEK 10.003 10.007 42.4 -9 -7.06 SEK
EUR/SGD 1.5639 1.5649 10.7 -1.52 -1.12 SGD
EUR/TRY 10.736 10.766 301.4 -50.89 -21.39 TRY
EUR/USD 1.1644 1.16460 1.8 -0.97 -0.72 USD
EUR/ZAR 16.812 16.833 209.5 -60.66 -4.26 ZAR
GBP/AUD 1.8395 1.8399 3.9 -1.41 -1.35 AUD
GBP/CAD 1.7034 1.7038 4.0 -1.29 -1.26 CAD
GBP/CHF 1.2702 1.2709 6.5 -0.62 -1.15 CHF
GBP/DKK 8.8240 8.8293 53.7 -4.46 -6.96 DKK
GBP/HKD 10.797 10.798 16.6 -13.18 -9.13 HKD
GBP/JPY 157.830 157.85 2.9 -1.05 -1.06 JPY
GBP/MXN 27.859 27.871 119.8 -87.94 16.66 MXN
GBP/NOK 11.530 11.545 151.8 -7.44 -11.16 NOK
GBP/NZD 1.9187 1.9198 11.6 -1.63 -1.38 NZD
GBP/PLN 5.4040 5.4334 294.1 -4.65 -3.01 PLN
GBP/SEK 11.871 11.878 63.3 -8 -9.2 SEK
GBP/SGD 1.85610 1.8573 12.8 -1.75 -1.67 SGD
GBP/TRY 12.740 12.776 356.2 -62.99 -32.33 TRY
GBP/USD 1.3819 1.3821 2.0 -0.89 -0.84 USD
GBP/ZAR 19.952 19.979 268.5 -64.44 -6.94 ZAR
NOK/SEK 1.0249 1.0320 70.4 -0.42 -1.06 SEK
NZD/CAD 0.8872 0.8879 6.7 -0.64 -0.74 CAD
NZD/CHF 0.6618 0.6622 4.6 -0.33 -0.67 CHF
NZD/JPY 82.2240 82.2550 3.1 -0.46 -0.63 JPY
NZD/SGD 0.9669 0.9678 9.3 -0.68 -0.79 SGD
NZD/USD 0.7199 0.7202 3.0 -0.46 -0.51 USD
USD/CAD 1.2325 1.2327 2.3 -0.99 -0.99 CAD
USD/CHF 0.91930 0.9195 2.1 -0.47 -1.19 CHF
USD/CNH 6.3901 6.3920 18.4 -13.73 -8.83 CNH
USD/CZK 21.980 22.009 294.4 -2.7 -1.5 CZK
USD/DKK 6.3885 6.3909 24.1 -3.35 -5.85 DKK
USD/HKD 7.7749 7.7753 4.1 -8.7 -3.76 HKD
USD/HUF 296.67 298.35 16,800.4 -3.41 -2.11 HUF
USD/JPY 114.20 114.220 1.9 -0.69 -0.88 JPY
USD/MXN 20.160 20.164 41.6 -74.81 9.19 MXN
USD/NOK 8.3437 8.3534 96.6 -5.76 -7.4 NOK
USD/PLN 3.9229 3.9424 194.9 -3.62 -2.43 PLN
USD/RUB 70.891 70.917 255.4 -45.41 -15.07 RUB
USD/SEK 8.5889 8.5960 70.4 -6.47 -7.96 SEK
USD/SGD 1.3432 1.3436 3.7 -1.08 -1.19 SGD
USD/TRY 9.2235 9.2303 67.9 -47.71 -21.71 TRY
USD/ZAR 14.442 14.450 85.4 -53.63 -14.75 ZAR

Ví dụ về tính toán phí qua đêm

Nếu bạn mua 1 lot USD/JPY qua đêm và vị thế được thực hiện trong 1 ngày, thì phí swap (chi phí giữ vị thế qua đêm) là:

  • Nếu tỷ lệ phí qua đêm tính trên 1 điểm cho lệnh Mua của USD/JPY = -0,24
  • Quy mô hợp đồng = 100.000 (1 Lot = 100.000 đơn vị tiền tệ được đặt tên đầu tiên)
  • Khoảng thời gian (Ngày) = 1
  • Tính toán phí qua đêm = -0,00024 * 100.000 * 1 = -24 JPY

Nếu áp dụng phí qua đêm cho tài khoản của bạn, đơn vị tiền tệ trong tài khoản của bạn là USD và USD/JPY là 123,456, thì cuối cùng tài khoản của bạn sẽ áp dụng -0.19 (USD) vào cuối ngày (21:59 GMT)